Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 祇

9 nét

Hán Việt

Kì, Chi

Nghĩa

thần đất, yên bình, lớn lao

English: national or local god, peaceful, great

Onyomi (âm On)
ギキシ
Kunyomi (âm Kun)
くにつかみただまさに
Số nét
8
Bộ thủ
示 Thị (113)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2169 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 新型しんがたコロナウイルスの影響えいきょうで、今年ことしの祇園祭ぎおんまつりは中止ちゅうしになった。

    Do ảnh hưởng của virus corona mới, lễ hội Gion năm nay đã bị hủy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét