Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 等

12 nét

Hán Việt

Đẳng

Nghĩa

vân vân, hạng, bằng nhau

English: etc., and so forth, class (first), quality, equal, similar

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
ひとしいなど-ら
Số nét
12
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#798 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 等

  • 高校; 高等学校

    こうこう; こうとうがっこう

    trường cấp 3, trung học phổ thông

    N4
  • 上等

    じょうとう

    hạng nhất; rất tốt

    N3
  • 平等

    びょうどう

    bình đẳng

    N3
  • 等しい

    ひとしい

    bằng nhau; ngang nhau

    N3
  • ~等

    ~とう

    hạng; bậc

    N2
  • ~等

    ~ら

    (hậu tố số nhiều chỉ người) các; bọn

    N2
  • 高等

    こうとう

    cao cấp; bậc cao

    N2
  • 等分

    とうぶん

    chia đều

    N2

Câu ví dụ

  • ぼくのペンは君きみのペンほど上等じょうとうではない。

    Bút của tôi không tốt bằng bút của cậu.

  • すべての人ひとは法ほうの前まえに平等びょうどうです。

    Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật.

  • 全まったく意味いみの等ひとしい言葉ことばはない。

    Không có hai từ nào hoàn toàn đồng nghĩa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét