Kanji 粉
10 nét
Hán Việt
Phấn
Nghĩa
bột, bụi
English: flour, powder, dust
- Onyomi (âm On)
- フン
- Kunyomi (âm Kun)
- デシメートルここな
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 米 Mễ (119)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 5
- Kanken
- 6級
- Tần suất
- #1484 / 2500
Chủ đề: Đồ ăn & Thức uống
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
パンは小麦粉で作られる。
Bánh mì được làm từ bột mì.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Mễ 米
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|