Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 紛

10 nét

Hán Việt

Phân

Nghĩa

lẫn lộn, rối ren

English: distract, be mistaken for, go astray, divert

Onyomi (âm On)
フン
Kunyomi (âm Kun)
まぎれる-まぎれまぎらすまぎらわすまぎらわしい
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#994 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 紛

  • 紛失

    ふんしつ

    đánh mất; thất lạc

    N1
  • 紛争

    ふんそう

    tranh chấp, xung đột

    N1
  • 紛れる

    まぎれる

    lẫn vào; khuây khỏa

    N1
  • 紛らわしい

    まぎらわしい

    dễ nhầm lẫn; mập mờ

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは本ほんを紛失ふんしつしました。

    Cô ấy đã làm mất sách.

  • 外交がいこう対話たいわのおかげでその紛争ふんそうに終止符しゅうしふを打うつ事ことが出来できた。

    Nhờ đối thoại ngoại giao mà cuộc xung đột đó đã được chấm dứt.

  • これはちょっと紛まぎらわしいな。

    Cái này hơi dễ nhầm lẫn nhỉ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét