Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 粋

10 nét

Hán Việt

Túy

Nghĩa

tinh túy, sành điệu, thuần

English: chic, style, purity, essence, pith, cream, elite, choice

Onyomi (âm On)
スイ
Kunyomi (âm Kun)
いき
Số nét
10
Bộ thủ
米 Mễ (119)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1768 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 粋

  • 粋

    いき

    sành điệu; phong nhã; tinh túy

    N3
  • 純粋

    じゅんすい

    thuần túy; tinh khiết

    N2
  • 粋

    すい

    tinh túy; tinh hoa

    N1

Câu ví dụ

  • 本ほんの要点ようてんを抜粋ばっすいした。

    Tôi đã trích ra những điểm chính của cuốn sách.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét