Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 粥

12 nét

Hán Việt

Chúc, Dục

Nghĩa

cháo

English: rice gruel

Onyomi (âm On)
イクシュクジュク
Kunyomi (âm Kun)
かゆかいひさぐ
Số nét
12
Bộ thủ
米 Mễ (119)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2280 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 粥

  • 粥

    かゆ

    cháo

    N1

Câu ví dụ

  • お粥かゆも作つくってきました。チンして温あたためるだけですから。

    Tớ cũng nấu cháo mang đến đây. Chỉ cần cho vào lò vi sóng hâm nóng là được.

Cùng bộ Mễ 米