Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 退

9 nét

Hán Việt

Thối, Thoái

Nghĩa

lùi, rút lui, nghỉ

English: retreat, withdraw, retire, resign, repel, expel, reject

Onyomi (âm On)
タイ
Kunyomi (âm Kun)
しりぞくしりぞけるひくのくのけるどく
Số nét
9
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#424 / 2500

Chủ đề: Di chuyển

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 退

  • 退院

    たいいんする

    xuất viện

    N4
  • 引退

    いんたい

    nghỉ hưu, giải nghệ

    N3
  • 退屈

    たいくつ

    sự buồn chán, nhàm chán

    N3
  • 退く

    どく

    tránh ra; lùi ra

    N3
  • 辞退

    じたい

    sự từ chối, khước từ

    N3
  • 退学

    たいがく

    sự bỏ học, thôi học

    N3
  • 退ける

    どける

    dời ra, đẩy sang bên

    N2
  • 後退

    こうたい

    sự lùi lại, thoái lui

    N1

Câu ví dụ

  • 退屈たいくつだなあ。

    Chán thế!

  • 私わたしは高校こうこうを退学たいがくになった。

    Tôi đã bị đuổi học khỏi trường cấp ba.

  • もうあと二に週間しゅうかんもすれば退院たいいんできるようになるでしょう。

    Bạn sẽ có thể xuất viện trong hai tuần nữa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét