Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 里

7 nét

Hán Việt

Lý

Nghĩa

làng, quê, dặm (lý)

English: ri, village, parent's home, league

Onyomi (âm On)
リ
Kunyomi (âm Kun)
さと
Số nét
7
Bộ thủ
里 Lý (166)
JLPT
—
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#1096 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 里

  • 古里

    ふるさと

    quê hương, quê nhà

    N2
  • 郷里

    きょうり

    quê nhà; quê hương

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは郷里きょうりの両親りょうしんによく電話でんわしますか。

    Anh ấy có hay gọi điện cho bố mẹ ở quê không?

  • 千里せんりの道みちも一いち歩ほから。

    Vạn sự khởi đầu nan.

  • お里さとが知しれる。

    Lộ rõ cái gốc gác của mình.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Lý 里

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét