Kanji 昌
8 nét
Hán Việt
Xương
Nghĩa
thịnh vượng, hưng thịnh
English: prosperous, bright, clear
- Onyomi (âm On)
- ショウ
- Kunyomi (âm Kun)
- さかん
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 日 Nhật (72)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #1372 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
まず商売を繁昌させてから妻をめとれ。
Hãy làm ăn phát đạt trước rồi hãy lấy vợ.
両親は赤ん坊を昌と名づけた。
Bố mẹ đặt tên cho em bé là Akira.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nhật 日
- 日Nhật
- 時Thì
- 明Minh
- 昨Tạc
- 早Tảo
- 映Ánh
- 景Cảnh
- 旧Cựu
- 易Dịch
- 春Xuân
- 暴Bạo
- 昭Chiêu
- 普Phổ
- 昇Thăng
- 星Tinh
- 曜Diệu
- 暮Mộ
- 智Trí
- 晴Tình
- 暗Ám
- 是Thị
- 暫Tạm
- 昼Trú
- 旬Tuần
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|