Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 際

14 nét

Hán Việt

Tế

Nghĩa

lúc, dịp, ranh giới, quốc tế

English: occasion, side, edge, verge, dangerous, adventurous, indecent, time, when

Onyomi (âm On)
サイ
Kunyomi (âm Kun)
きわ-ぎわ
Số nét
14
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#183 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 際

  • 国際

    こくさい

    quốc tế

    N4
  • 際

    さい

    khi, nhân dịp

    N3
  • 実際

    じっさい

    thực tế

    N3
  • 交際

    こうさい

    giao thiệp, quan hệ

    N3
  • 手際

    てぎわ

    sự khéo léo, tay nghề

    N1

Câu ví dụ

  • 国際こくさい女性じょせいの日ひおめでとう!

    Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!

  • 交際こうさいを続つづけましょう。

    Chúng ta hãy giữ liên lạc nhé.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét