Kanji 向
6 nét
Hán Việt
Hướng
Nghĩa
hướng, hướng về, phía
English: yonder, facing, beyond, confront, defy, tend toward, approach
- Onyomi (âm On)
- コウ
- Kunyomi (âm Kun)
- むくむい-むきむける-むけむかうむかいむこうむこう-むこ
- Số nét
- 6
- Bộ thủ
- 口 Khẩu (30)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #182 / 2500
Chủ đề: Phương hướng & Vị trí
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
向こうへ行け!
Cút đi!
客は私の真向かいに座っていた。
Người khách ngồi ngay đối diện tôi.
海岸はどちらの方向ですか。
Ra bãi biển đi lối nào?
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Khẩu 口
- 同Đồng
- 合Hợp
- 員Viên
- 問Vấn
- 和Hòa
- 名Danh
- 告Cáo
- 品Phẩm
- 各Các
- 台Thai
- 口Khẩu
- 営Dinh
- 可Khả
- 商Thương
- 味Vị
- 命Mệnh
- 含Hàm
- 呼Hô
- 古Cổ
- 史Sử
- 器Khí
- 否Phủ
- 周Chu
- 号Hiệu
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|