Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 頼

16 nét

Hán Việt

Lại, Trái

Nghĩa

nhờ, tin cậy

English: trust, request

Onyomi (âm On)
ライ
Kunyomi (âm Kun)
たのむたのもしいたよる
Số nét
16
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#708 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 頼

  • 頼む

    たのむ

    nhờ, yêu cầu

    N5
  • 信頼

    しんらい

    sự tin cậy

    N3
  • 依頼

    いらい

    sự nhờ cậy, yêu cầu; sự phụ thuộc

    N3
  • 頼る

    たよる

    dựa vào, trông cậy

    N3
  • 頼もしい

    たのもしい

    đáng tin cậy, có triển vọng

    N2

Câu ví dụ

  • 君きみを信頼しんらいしてるよ。

    Tôi tin bạn.

  • 勘定かんじょうを頼たのむよ。

    Cho tôi thanh toán nhé.

  • ヤニーって、頼たのもしい。

    Yanni đáng tin cậy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét