Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 洋

9 nét

Hán Việt

Dương

Nghĩa

đại dương, phương Tây

English: ocean, sea, foreign, Western style

Onyomi (âm On)
ヨウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#763 / 2500

Chủ đề: Địa lý & Địa danh, Biển cả

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 洋

  • 洋服

    ようふく

    quần áo kiểu Âu

    N5
  • 西洋

    せいよう

    phương Tây

    N4
  • 東洋

    とうよう

    phương Đông

    N3
  • 海洋

    かいよう

    đại dương, hải dương

    N2
  • 洋品店

    ようひんてん

    cửa hàng quần áo Âu

    N2
  • 洋風

    ようふう

    kiểu phương Tây

    N1

Câu ví dụ

  • ヒロミは新あたらしい洋服ようふくを着きている。

    Hiromi đang mặc bộ quần áo mới.

  • 世界せかいには四よっつの海洋かいようがある。

    Trên thế giới có bốn đại dương.

  • 私わたしは洋風ようふうの家いえに住すんでいます。

    Tôi sống trong một ngôi nhà kiểu phương Tây.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét