Kanji có chứa bộ này
Gồm 3 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
19 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 家 | Gia, Cô | nhà, gia đình, chuyên gia | カ、ケ | いえ、や、うち | 10 |
| 象 | Tượng | con voi, hình tượng | ショウ、ゾウ | かたどる | 12 |
| 隊 | Đội | đội, đội ngũ | タイ | | 12 |
| 劇 | Kịch | kịch, vở kịch | ゲキ | | 15 |
| 像 | Tượng | tượng, hình ảnh | ゾウ | | 14 |
| 塚 | Trủng | gò, mô đất | チョウ | つか、-づか | 12 |
| 豪 | Hào | hào kiệt, mạnh mẽ, nước Úc | ゴウ | えらい | 14 |
| 稼 | Giá | kiếm tiền, làm việc | カ | かせぐ | 15 |
| 縁 | Duyên | duyên, quan hệ, mép, viền | エン、-ネン | ふち、ふちどる、ゆかり、よすが | 15 |
| 遂 | Toại | hoàn thành, đạt được, cuối cùng | スイ | とげる、ついに | 12 |
| 墜 | Trụy | rơi, rơi xuống | ツイ | おちる、おつ | 15 |
| 嫁 | Giá | cô dâu, con dâu, gả | カ | よめ、とつぐ、いく、ゆく | 13 |
| 毅 | Nghị | cương nghị, kiên quyết | キ、ギ | つよい | 15 |
| 豚 | Đồn, Độn | lợn, heo, thịt lợn | トン | ぶた | 11 |
| 琢 | Trác | mài giũa, trau chuốt | タク | みがく | 11 |
| 逐 | Trục | đuổi, xua đuổi, lần lượt | チク | | 10 |
| 壕 | Hào | hào, hầm trú ẩn | コウ、ゴウ | ほり | 17 |
| 蒙 | Mông | ngu muội, chịu, nhận | モウ、ボウ | こうむる、おおう、くらい | 13 |
| 啄 | Trác | mổ (chim) | タク、ツク、トク | ついばむ、つつく | 10 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.