Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 遂

12 nét

Hán Việt

Toại

Nghĩa

hoàn thành, đạt được, cuối cùng

English: consummate, accomplish, attain, commit (suicide)

Onyomi (âm On)
スイ
Kunyomi (âm Kun)
とげるついに
Số nét
12
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1423 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 遂

  • 遂に

    ついに

    cuối cùng; rốt cuộc

    N3
  • 遂げる

    とげる

    hoàn thành; đạt được

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは自殺じさつしようとしたが、未遂みすいに終おわった。

    Anh ấy định tự tử nhưng không thành.

  • 一いち日にちかかってもやり遂とげる。

    Dù mất cả ngày chúng tôi cũng sẽ làm cho xong.

  • 彼女かのじょは自殺じさつ未遂みすいをした。

    Cô ấy đã tự tử bất thành.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét