Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 佳

8 nét

Hán Việt

Giai

Nghĩa

đẹp, tốt, hay

English: excellent, beautiful, good, pleasing, skilled

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
8
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1643 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Câu ví dụ

  • 才子さいし多病たびょう、佳人かじん薄命はくめい。

    Người tài thì lắm bệnh, hồng nhan thì bạc mệnh.

  • 佳子けいこががりがり勉強べんきょうしている。

    Keiko đang học hành miệt mài.

  • 青河あおが氏しは講談社こうだんしゃ児童じどう文学ぶんがく新人しんじん賞しょう佳作かさくを受賞じゅしょうする。

    Ông Aoga nhận giải khuyến khích của Giải thưởng Văn học Thiếu nhi dành cho Tác giả mới Kodansha.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét