| 場 | Tràng, Trường | nơi, chỗ, địa điểm | ジョウ、チョウ | ば | 12 |
| 約 | Ước | hứa, khoảng, rút gọn | ヤク | つづまる、つづめる、つづまやか | 9 |
| 的 | Đích, Để | đích, mục tiêu, mang tính (hậu tố) | テキ | まと | 8 |
| 成 | Thành | thành, trở thành, hoàn thành | セイ、ジョウ | なる、なす、-なす | 6 |
| 解 | Giải, Giới, Giái | giải, cởi, hiểu | カイ、ゲ | とく、とかす、とける、ほどく | 13 |
| 別 | Biệt | khác, riêng, chia tay | ベツ | わかれる、わける | 7 |
| 物 | Vật | vật, đồ vật | ブツ、モツ | もの、もの- | 8 |
| 争 | Tranh, Tránh, Chanh, Danh | tranh, tranh giành | ソウ | あらそう、いかでか | 6 |
| 局 | Cục | cục, ván (cờ), cục diện | キョク | つぼね | 7 |
| 急 | Cấp | gấp, khẩn cấp, đột ngột, dốc | キュウ | いそぐ、いそぎ、せく | 9 |
| 鮮 | Tiên, Tiển | tươi, rõ nét, Triều Tiên | セン | あざやか | 17 |
| 警 | Cảnh | cảnh báo, cảnh giác | ケイ | いましめる | 19 |
| 象 | Tượng | con voi, hình tượng | ショウ、ゾウ | かたどる | 12 |
| 負 | Phụ | thua, gánh, âm | フ | まける、まかす、おう | 9 |
| 易 | Dịch, Dị | dễ, trao đổi, bói | エキ、イ | やさしい、やすい | 8 |
| 危 | Nguy | nguy hiểm | キ | あぶない、あやうい、あやぶむ | 6 |
| 色 | Sắc | màu sắc | ショク、シキ | いろ | 6 |
| 換 | Hoán | đổi, thay đổi | カン | かえる、-かえる、かわる | 12 |
| 久 | Cửu | lâu, lâu dài | キュウ、ク | ひさしい | 3 |
| 盛 | Thịnh, Thình | thịnh vượng, đầy, chất lên | セイ、ジョウ | もる、さかる、さかん | 11 |
| 均 | Quân, Vận | đều, bình quân | キン | ならす | 7 |
| 静 | Tĩnh, Tịnh | yên tĩnh | セイ、ジョウ | しず-、しずか、しずまる、しずめる | 14 |
| 絶 | Tuyệt, Tiệt, Tịt, Toẹt | cắt đứt, dứt, tuyệt đối | ゼツ | たえる、たやす、たつ | 12 |
| 城 | Thành | lâu đài, thành | ジョウ、セイ | しろ | 9 |
| 角 | Giác, Giốc | góc, sừng | カク | かど、つの | 7 |
| 為 | Vi | vì, làm, lợi ích | イ | ため、なる、なす、する | 9 |
| 傷 | Thương | vết thương, làm tổn thương | ショウ | きず、いたむ、いためる | 13 |
| 像 | Tượng | tượng, hình ảnh | ゾウ | | 14 |
| 抱 | Bão | ôm, mang | ホウ | だく、いだく、かかえる | 8 |
| 掲 | Yết | treo, đăng, yết thị | ケイ | かかげる | 11 |
| 触 | Xúc | chạm, tiếp xúc | ショク | ふれる、さわる、さわ | 13 |
| 包 | Bao | gói, bọc, bao | ホウ | つつむ、くるむ | 5 |
| 勉 | Miễn | cố gắng, chăm chỉ | ベン | つとめる | 10 |
| 陽 | Dương | mặt trời, ánh nắng, dương | ヨウ | ひ | 12 |
| 敬 | Kính | kính trọng, tôn kính | ケイ、キョウ | うやまう | 12 |
| 免 | Miễn, Vấn | miễn, tha | メン | まぬかれる、まぬがれる | 8 |
| 漁 | Ngư | đánh cá, nghề cá | ギョ、リョウ | あさる | 14 |
| 喚 | Hoán | gọi, kêu la | カン | わめく | 12 |
| 誠 | Thành | thành thật, chân thành | セイ | まこと | 13 |
| 驚 | Kinh | ngạc nhiên, giật mình | キョウ | おどろく、おどろかす | 22 |
| 胸 | Hung | ngực, lòng | キョウ | むね、むな- | 10 |
| 陥 | Hầm | sụp, rơi vào | カン | おちいる、おとしいれる | 10 |
| 旬 | Tuần, Quân | tuần (10 ngày), mùa (vụ) | ジュン、シュン | | 6 |
| 偽 | Ngụy | giả, giả dối | ギ、カ | いつわる、にせ、いつわり | 11 |
| 潟 | Tích | đầm phá, phá | セキ | かた、-がた | 15 |
| 魚 | Ngư | cá | ギョ | うお、さかな、-ざかな | 11 |
| 句 | Cú, Câu, Cấu | câu, cụm từ, bài haiku | ク | | 5 |
| 砲 | Pháo | pháo, súng | ホウ | | 10 |
| 菊 | Cúc | hoa cúc | キク | | 11 |
| 揚 | Dương | nâng lên, kéo lên, chiên ngập dầu | ヨウ | あげる、-あげ、あがる | 12 |
| 拘 | Câu, Cù | bắt giữ, câu nệ, gò bó | コウ | かかわる | 8 |
| 亀 | Quy, Qui | rùa | キ、キュウ、キン | かめ | 11 |
| 湯 | Thang, Sương, Thãng | nước nóng, nhà tắm, suối nước nóng | トウ | ゆ | 12 |
| 胞 | Bào | tế bào, bào thai, túi | ホウ | | 9 |
| 浄 | Tịnh, Tạnh, Tĩnh | sạch, thanh tịnh, làm sạch | ジョウ、セイ | きよめる、きよい | 9 |
| 晩 | Hào, Mạn, Man | buổi tối, ban đêm, muộn | バン | | 12 |
| 駒 | Câu | ngựa con, quân cờ | ク | こま | 15 |
| 鯨 | Kình | cá voi | ゲイ | くじら | 19 |
| 逸 | Dật | thoát, lạc, xuất chúng | イツ | それる、そらす、はぐれる | 11 |
| 釣 | Điếu | câu cá, câu | チョウ | つる、つり、つり- | 11 |
| 葛 | Cát | sắn dây, dây leo | カツ、カチ | つづら、くず | 11 |
| 陶 | Đào, Giao | đồ gốm, sứ | トウ | すえ | 11 |
| 飽 | Bão | no, chán, ngán | ホウ | あきる、あかす、あく | 13 |
| 腸 | Tràng, Trường | ruột | チョウ | はらわた、わた | 13 |
| 楊 | Dương | cây dương liễu | ヨウ | やなぎ | 13 |
| 衡 | Hành, Hoành | cân bằng, cái cân | コウ | | 16 |
| 喝 | Hát, Ới | quát, mắng, khàn | カツ | | 11 |
| 泡 | Phao, Bào | bọt, bong bóng | ホウ | あわ | 8 |
| 濁 | Trọc, Trạc | đục, vẩn đục, âm đục | ダク、ジョク | にごる、にごす | 16 |
| 渇 | Khát | khát, khô cạn | カツ | かわく | 11 |
| 蘇 | Tô | sống lại, hồi sinh, cây tía tô | ソ、ス | よみがえる | 19 |
| 殉 | Tuẫn | tuẫn tiết, hy sinh vì | ジュン | | 10 |
| 錫 | Tích | thiếc | セキ、シャク | すず、たまう | 16 |
| 暢 | Sướng | thoải mái, lưu loát, vươn ra | チョウ | のびる | 14 |
| 魯 | Lỗ | đần độn, nước Lỗ, Nga | ロ | おろか | 15 |
| 褐 | Hạt, Cát | màu nâu | カツ | | 13 |
| 賜 | Tứ | ban cho, ban tặng | シ | たまわる、たまう、たもう | 15 |
| 鮎 | Niêm | cá ayu, cá hương | デン、ネン | あゆ、なまず | 16 |
| 艶 | Diễm | bóng loáng, quyến rũ, diễm lệ | エン | つや、なまめかしい、あでやか、つやめく | 19 |
| 惣 | Tổng | tất cả, toàn bộ | ソウ | すべて | 12 |
| 匂 | Cái | mùi, hương thơm, ngửi | | におう、におい、におわせる | 4 |
| 雛 | Sồ | gà con, chim non, búp bê | スウ、ス、ジュ | ひな、ひよこ | 18 |
| 酌 | Chước | rót rượu, châm chước | シャク | くむ | 10 |
| 絢 | Huyến | rực rỡ, gấm hoa | ケン | | 12 |
| 畝 | Mẫu | luống, đơn vị đo ruộng | ボウ、ホ、モ、ム | せ、うね | 10 |
| 黎 | Lê | đen, nhiều, lê dân | レイ、リ | くろい | 15 |
| 鯉 | Lý | cá chép | リ | こい | 18 |
| 蟹 | Giải | con cua | カイ | かに | 19 |
| 鯛 | Điêu | cá tráp | チョウ | たい | 19 |
| 鱒 | Tỗn | cá hồi chấm | ソン、セン、ザン | ます | 23 |
| 惚 | Hốt | say mê, mê mẩn, lẩn thẩn | コツ | ほける、ぼける、ほれる | 11 |
| 鱗 | Lân | vảy cá | リン | うろこ、こけ、こけら | 24 |
| 勺 | Chước, Thược | cái muôi, đơn vị đo nhỏ | シャク | | 3 |
| 勾 | Câu | cong, dốc, bắt giữ | コウ、ク | かぎ、まがる | 4 |
| 勿 | Vật | chớ, đừng | モチ、ブツ、ボツ | なかれ、なし | 4 |
| 匁 | Chỉ | monme (đơn vị cân) | | もんめ、め | 4 |
| 吻 | Vẫn | môi, mõm, vòi | フン、ブン | くちわき、くちさき | 7 |
| 灸 | Cứu | cứu ngải, châm cứu | キュウ、ク | やいと | 7 |
| 灼 | Chước | nóng cháy, linh nghiệm | シャク | あらた、やく | 7 |
| 玖 | Cửu | chín (trong văn bản), ngọc đen | キュウ、ク | | 7 |
| 忽 | Hốt | bỗng chốc, chợt, lơ là | コツ | たちまち、ゆるがせ | 8 |
| 洵 | Tuân | thật sự, quả thật | ジュン、シュン | のぶ、まことに | 9 |
| 挽 | Vãn | kéo, cưa, xay | バン | ひく | 10 |
| 晟 | Thịnh, Thạnh | sáng, rạng rỡ | セイ、ジョウ | あきらか | 10 |
| 豹 | Báo | con báo | ヒョウ、ホウ | | 10 |
| 娩 | Vãn, Miễn | sinh đẻ | ベン | | 11 |
| 掬 | Cúc | vốc, bụm nước bằng tay | キク、コク | きくす、むすぶ、すくう、たなごころ | 11 |
| 萄 | Đào | nho | ドウ、トウ | | 11 |
| 焰 | Diễm, Diệm, Yêm, Diêm, Dim | ngọn lửa, rực cháy | エン | ほのお | 12 |
| 葡 | Bồ | nho, Bồ Đào Nha | ブ、ホ | | 12 |
| 詢 | Tuân | hỏi ý kiến, tham vấn | ジュン、シュン | はかる、まこと | 13 |
| 瘍 | Dương | nhọt, khối u, loét | ヨウ | かさ | 14 |
| 鞄 | Bạc, Bào | cặp, túi xách | ハク、ホウ、ビョウ | かばん | 14 |
| 謁 | Yết | yết kiến, bái kiến | エツ | | 15 |
| 燭 | Chúc | ngọn nến, ánh sáng | ソク、ショク | ともしび | 17 |
| 鞠 | Cúc | quả bóng, cúc cung | キク、キュウ | まり | 17 |
| 櫓 | Lỗ | mái chèo, tháp canh | ロ | やぐら、おおだて | 19 |
| 鰯 | Nhược | cá mòi | | いわし | 21 |