Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 商

11 nét

Hán Việt

Thương

Nghĩa

buôn bán, thương mại

English: make a deal, selling, dealing in, merchant

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
あきなう
Số nét
11
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#413 / 2500

Chủ đề: Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 商

  • 商人

    しょうにん

    thương nhân, người buôn bán

    N3
  • 商売

    しょうばい

    buôn bán, kinh doanh

    N3
  • 商品

    しょうひん

    sản phẩm, hàng hóa

    N3
  • ~商

    ~しょう

    nhà buôn ~, kinh doanh ~

    N2
  • 商業

    しょうぎょう

    thương nghiệp, thương mại

    N2
  • 商社

    しょうしゃ

    công ty thương mại

    N2
  • 商店

    しょうてん

    cửa hàng, cửa hiệu

    N2

Câu ví dụ

  • 商売しょうばいは赤字あかじだ。

    Công việc kinh doanh đang thua lỗ.

  • 本当ほんとうに最高さいこうの商品しょうひんです。

    Đây thật sự là sản phẩm tốt nhất.

  • 英語えいごは商業しょうぎょうにおいて役立やくだつ。

    Tiếng Anh có ích trong thương mại.

Cùng bộ Khẩu 口