Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 奉

8 nét

Hán Việt

Phụng, Bổng

Nghĩa

dâng, phụng sự, kính dâng

English: observance, offer, present, dedicate

Onyomi (âm On)
ホウブ
Kunyomi (âm Kun)
たてまつるまつるほうずる
Số nét
8
Bộ thủ
大 Đại (37)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1624 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 奉

  • 奉る

    たてまつる

    dâng; kính cẩn làm

    N1
  • 奉仕

    ほうし

    phục vụ; phụng sự

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは数すう週間しゅうかん共同きょうどう募金ぼきん運動うんどうに奉仕ほうしした。

    Ông ấy đã phục vụ cho chiến dịch quyên góp cộng đồng trong vài tuần.

  • 彼女かのじょはフロイトの信奉しんぽう者しゃだ。

    Cô ấy là người tôn sùng Freud.

  • 彼かれは息子むすこを仕立したて屋やに奉公ほうこうに出だした。

    Ông ấy cho con trai đi học việc ở tiệm may.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét