Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 大

3 nét

Hán Việt

Đại, Thái

Nghĩa

to, lớn

English: large, big

Onyomi (âm On)
ダイタイ
Kunyomi (âm Kun)
おお-おおきい-おおいに
Số nét
3
Bộ thủ
大 Đại (37)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#7 / 2500

Chủ đề: Hình dạng & Kích thước

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 大

  • 大勢

    おおぜい

    đông người, nhiều người

    N5
  • 大人

    おとな

    người lớn

    N5
  • 大学

    だいがく

    đại học

    N5
  • 大切

    たいせつ

    quan trọng

    N5
  • 大変

    たいへん

    rất; vất vả, khó khăn

    N5
  • 大きい

    おおきい

    to, lớn

    N5
  • 大きな

    おおきな

    to, lớn

    N5
  • 大使館

    たいしかん

    đại sứ quán

    N5

Câu ví dụ

  • アメリカはとても大おおきい。

    Nước Mỹ rất rộng lớn.

  • 大学生だいがくせいです。

    Tôi là sinh viên đại học.

  • 大人おとなになったら何なにになる?

    Lớn lên con sẽ làm gì?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét