Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 婿

12 nét

Hán Việt

Tế, Rể

Nghĩa

chú rể, con rể

English: bridegroom, son-in-law

Onyomi (âm On)
セイ
Kunyomi (âm Kun)
むこ
Số nét
12
Bộ thủ
女 Nữ (38)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2099 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 婿

  • 婿

    むこ

    con rể

    N1

Câu ví dụ

  • 花婿はなむこは30歳さいです。

    Chú rể 30 tuổi.

  • トムはメアリーの娘むすめ婿むこだよ。

    Tom là con rể của Mary đấy.

  • 彼かれの娘むすめ婿むこは完全かんぜんに病気びょうきから回復かいふくした。

    Con rể của ông ấy đã khỏi bệnh hoàn toàn.

Cùng bộ Nữ 女