Kanji 婿
12 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Từ vựng chứa 婿
- N1
婿
むこ
con rể
Câu ví dụ
花婿は30歳です。
Chú rể 30 tuổi.
トムはメアリーの娘婿だよ。
Tom là con rể của Mary đấy.
彼の娘婿は完全に病気から回復した。
Con rể của ông ấy đã khỏi bệnh hoàn toàn.
Cùng bộ Nữ 女
- 女Nữ
- 委Ủy
- 始Thủy
- 好Hảo
- 姿Tư
- 婦Phụ
- 妻Thê
- 婚Hôn
- 妥Thỏa
- 威Uy
- 妙Diệu
- 娘Nương
- 嫌Hiềm
- 妊Nhâm
- 妹Muội
- 姉Tỉ
- 妨Phương
- 姫Chẩn
- 嫁Giá
- 娠Thần
- 姓Tính
- 如Như
- 媛Viện
- 妃Phi
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|