Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 宴

10 nét

Hán Việt

Yến

Nghĩa

tiệc, yến tiệc

English: banquet, feast, party

Onyomi (âm On)
エン
Kunyomi (âm Kun)
うたげ
Số nét
10
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1675 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 宴

  • 宴会

    えんかい

    tiệc; yến tiệc

    N2

Câu ví dụ

  • 宴会えんかいはたけなわだった。

    Bữa tiệc đang lúc cao trào.

  • 江戸えど時代じだいには、観月みづきの宴うたげがとても人気にんきだった。

    Vào thời Edo, tiệc ngắm trăng rất được ưa chuộng.

  • 彼かれらは祝宴しゅくえんを催もよおした。

    Họ đã tổ chức tiệc mừng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét