Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 嬢

16 nét

Hán Việt

Nương

Nghĩa

cô gái, cô, con gái

English: lass, girl, Miss, daughter

Onyomi (âm On)
ジョウ
Kunyomi (âm Kun)
むすめ
Số nét
16
Bộ thủ
女 Nữ (38)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2059 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 嬢

  • お嬢さん

    おじょうさん

    con gái (người khác); cô gái (lịch sự)

    N4
  • ~嬢

    ~じょう

    cô ~ (gọi phụ nữ trẻ)

    N1

Câu ví dụ

  • お嬢じょうさんのお名前なまえは?

    Con gái của anh tên là gì ạ?

  • おかえりお嬢じょう。

    Mừng tiểu thư đã về.

  • お嬢様じょうさまこちらへどうぞ。

    Mời tiểu thư đi lối này.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét