Kanji 子
3 nét
Hán Việt
Tử, Tý
Nghĩa
con, đứa trẻ, Tý
English: child, sign of the rat, 11PM-1AM, first sign of Chinese zodiac
- Onyomi (âm On)
- シスツ
- Kunyomi (âm Kun)
- こ-こね
Chủ đề: Con người & Xã hội
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
Câu ví dụ
この父にしてこの子あり。
Cha nào con nấy.
あなたが女の子だからよ。
Đó là vì bạn là con gái đấy.
男の子はパンを食べます。
Cậu bé ăn bánh mì.
Cùng bộ Tử 子
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|