Kanji có chứa bộ này
Gồm 11 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
32 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 学 | Học | học, học tập, khoa học | ガク | まなぶ | 8 |
| 子 | Tử, Tý | con, đứa trẻ, Tý | シ、ス、ツ | こ、-こ、ね | 3 |
| 教 | Giáo | dạy, giáo dục, tôn giáo | キョウ | おしえる、おそわる | 11 |
| 好 | Hảo, Hiếu | thích, tốt | コウ | このむ、すく、よい、いい | 6 |
| 字 | Tự | chữ, ký tự | ジ | あざ、あざな、-な | 6 |
| 存 | Tồn | tồn tại, biết, nghĩ | ソン、ゾン | ながらえる、ある、たもつ、とう | 6 |
| 厚 | Hậu | dày, hậu hĩnh | コウ | あつい、あか | 9 |
| 浮 | Phù | nổi, trôi | フ | うく、うかれる、うかぶ、うかべる | 10 |
| 季 | Quý | mùa | キ | | 8 |
| 遊 | Du | chơi, vui chơi | ユウ、ユ | あそぶ、あそばす | 12 |
| 孝 | Hiếu | hiếu thảo | コウ、キョウ | | 7 |
| 李 | Lý | cây mận, họ Lý | リ | すもも | 7 |
| 孤 | Cô | cô độc, mồ côi | コ | | 9 |
| 乳 | Nhũ | sữa, vú | ニュウ | ちち、ち | 8 |
| 塾 | Thục | trường tư, lò luyện thi | ジュク | | 14 |
| 猛 | Mãnh | mãnh liệt, dữ dội, hung mãnh | モウ | | 11 |
| 孫 | Tôn, Tốn | cháu (nội, ngoại) | ソン | まご | 10 |
| 熟 | Thục | chín, thuần thục, thành thạo | ジュク | うれる | 15 |
| 孜 | Tư | chăm chỉ, cần mẫn | シ | つとめる | 7 |
| 淳 | Thuần | thuần khiết, chân chất | ジュン、シュン | あつい | 11 |
| 郭 | Quách | thành quách, khu vực, phố đèn đỏ | カク | くるわ | 11 |
| 敦 | Đôn, Đôi, Đối, Độn | đôn hậu, chân thành | トン、タイ、ダン、チョウ | あつい | 12 |
| 酵 | Diếu | lên men, men | コウ | | 14 |
| 享 | Hưởng | hưởng, hưởng thụ, tận hưởng | キョウ、コウ | うける | 8 |
| 孔 | Khổng | lỗ, hốc, Khổng (Khổng Tử) | コウ、ク | あな | 4 |
| 孟 | Mạnh, Mãng | đứng đầu, đầu tiên, Mạnh | モウ、ボウ、ミョウ | かしら | 8 |
| 惇 | Đôn | chân thành, đôn hậu | シュン、ジュン、トン | あつい | 11 |
| 仔 | Tử, Tể | con non, tỉ mỉ | シ | こ、たえる | 5 |
| 勃 | Bột | bột phát, đột ngột, nổi lên | ボツ、ホツ | おこる、にわかに | 9 |
| 遜 | Tốn | khiêm tốn, kém hơn | ソン | したがう、へりくだる、ゆずる | 13 |
| 諄 | Truân | ân cần, lặp đi lặp lại | シュン | ひちくどい、くどい、くどくど、ねんごろ | 15 |
| 醇 | Thuần | rượu ngon, tinh khiết, thuần hậu | ジュン、シュン | もっぱら、こい、あつい | 15 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 孑Kiết
- 孕Dựng
- 孚Phu
- 孛Bột
- 孥Nô
- 孩Hài
- 孰Thục
- 孱Sàn
- 孳Tư
- 孵Phu
- 學Học
- 孺Nhụ