Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 孤

9 nét

Hán Việt

Cô

Nghĩa

cô độc, mồ côi

English: orphan, alone

Onyomi (âm On)
コ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
子 Tử (39)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1239 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 孤

  • 孤児

    こじ

    trẻ mồ côi

    N1
  • 孤独

    こどく

    sự cô độc, cô đơn

    N1
  • 孤立

    こりつ

    cô lập; đơn độc

    N1

Câu ví dụ

  • トムは孤児こじです。

    Tom là trẻ mồ côi.

  • 正直しょうじきに言いうと、私わたしは孤独こどくだった。

    Nói thật thì tôi đã rất cô đơn.

  • 何なん軒けんかの別荘べっそうが洪水こうずいで孤立こりつした。

    Một số căn nhà nghỉ đã bị cô lập vì lũ lụt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tử 子