Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 寧

14 nét

Hán Việt

Ninh

Nghĩa

yên ổn, thà rằng, an ninh

English: rather, preferably, peaceful, quiet, tranquility

Onyomi (âm On)
ネイ
Kunyomi (âm Kun)
むしろ
Số nét
14
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1697 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 寧

  • 丁寧

    ていねい

    lịch sự; cẩn thận; chu đáo

    N4
  • 寧ろ

    むしろ

    thà rằng; đúng hơn là

    N3

Câu ví dụ

  • もっと丁寧ていねいにやらないといけませんよ。

    Phải làm cẩn thận hơn nữa.

  • トムのファーソナはね、寧やすし音おんって名なの狐きつねなんだ。

    Fursona của Tom là một con cáo tên là Neon.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét