Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 荒

9 nét

Hán Việt

Hoang

Nghĩa

hoang, thô bạo, dữ dội

English: laid waste, rough, rude, wild

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
あらすあれるあらいすさぶすさむあらし
Số nét
9
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1099 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 荒

  • 荒廃

    こうはい

    sự hoang tàn, đổ nát

    N3
  • 荒い

    あらい

    thô bạo; dữ dội; hoang dã

    N2
  • 荒れる

    あれる

    nổi bão; dậy sóng; bị tàn phá

    N2
  • 荒らす

    あらす

    tàn phá; xâm phạm

    N1
  • 荒っぽい

    あらっぽい

    thô bạo; cục cằn

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは言葉ことば使づかいが荒あらい。

    Cô ấy ăn nói thô lỗ.

  • 彼かれはよく荒あれる。

    Anh ta hay nổi nóng.

  • ボクシングは必かならずしも荒あらっぽいスポーツではない。

    Quyền anh không hẳn là một môn thể thao thô bạo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét