Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 渡

12 nét

Hán Việt

Độ

Nghĩa

qua, băng qua, trao

English: transit, ford, ferry, cross, import, deliver, diameter, migrate

Onyomi (âm On)
ト
Kunyomi (âm Kun)
わたる-わたるわたす
Số nét
12
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#446 / 2500

Chủ đề: Di chuyển

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 渡

  • 渡す

    わたす

    đưa, trao cho; đưa qua

    N5
  • 渡る

    わたる

    băng qua, đi qua

    N5
  • 渡り鳥

    わたりどり

    chim di cư

    N1
  • 橋渡し

    はしわたし

    sự làm cầu nối, trung gian

    N1
  • 見渡す

    みわたす

    nhìn bao quát, phóng tầm mắt

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれが道路どうろを渡わたるのを見みた。

    Tôi đã thấy anh ấy băng qua đường.

  • 君きみに渡わたす物ものがある。

    Tôi có thứ muốn đưa cho cậu.

  • 彼かれは道みちを渡わたった。

    Anh ấy đã băng qua đường.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét