Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 沢

7 nét

Hán Việt

Trạch

Nghĩa

đầm lầy, ân huệ, sáng bóng

English: swamp, marsh, brilliance, grace

Onyomi (âm On)
タク
Kunyomi (âm Kun)
さわうるおいうるおすつや
Số nét
7
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#296 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 沢

  • 沢山

    たくさん

    nhiều

    N5
  • 贅沢

    ぜいたく

    xa xỉ

    N3
  • 光沢

    こうたく

    độ bóng, nước bóng

    N1

Câu ví dụ

  • ドイツでは沢山たくさん雨うが降おりますか?

    Ở Đức mưa có nhiều không?

  • 光沢こうたく紙しがいいな。

    Giấy bóng thì tốt hơn.

  • 彼かれは贅沢ぜいたくな暮くらしをしている。

    Anh ta sống xa hoa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét