Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 狂

7 nét

Hán Việt

Cuồng

Nghĩa

điên, cuồng, rối loạn

English: lunatic, insane, crazy, confuse

Onyomi (âm On)
キョウ
Kunyomi (âm Kun)
くるうくるおしい
Số nét
7
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1425 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 狂

  • 狂う

    くるう

    phát điên; bị trục trặc; sai lệch

    N3
  • ~狂

    ~きょう

    người cuồng ~; fan ~

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは怒いかりで気きも狂くるうほどだった。

    Cô ấy tức giận đến phát điên.

  • 狂くるったのかい?

    Cậu điên rồi à?

  • 彼かれは音楽おんがく狂きょうだ。

    Anh ấy là người cuồng âm nhạc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét