Kanji 犯
5 nét
Hán Việt
Phạm
Nghĩa
phạm, tội phạm
English: crime, sin, offense
- Onyomi (âm On)
- ハンボン
- Kunyomi (âm Kun)
- おかす
- Số nét
- 5
- Bộ thủ
- 犬 Khuyển (94)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 5
- Kanken
- 6級
- Tần suất
- #874 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Câu ví dụ
これは戦争犯罪だ。
Đây là tội ác chiến tranh.
だれでも間違いを犯すことがある。
Ai cũng có thể mắc sai lầm.
お前が犯人だ。
Mày chính là thủ phạm.
Cùng bộ Khuyển 犬
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|