Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 獲

16 nét

Hán Việt

Hoạch

Nghĩa

giành được, bắt được

English: seize, get, find, earn, acquire, can, may, able to

Onyomi (âm On)
カク
Kunyomi (âm Kun)
える
Số nét
16
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#964 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 獲

  • 獲物

    えもの

    con mồi; chiến lợi phẩm

    N1
  • 獲得

    かくとく

    giành được; thu được

    N1
  • 捕獲

    ほかく

    sự bắt giữ, săn bắt

    N1

Câu ví dụ

  • 男おとこは狩人かりゅうどで、女おんなはその獲物えものである。

    Đàn ông là thợ săn, phụ nữ là con mồi.

  • 彼かれの音楽おんがくは海外かいがいで大変たいへんな人気にんきを獲得かくとくした。

    Âm nhạc của anh ấy đã rất được yêu thích ở nước ngoài.

  • トムはウサギを捕獲ほかくするために、わなを仕掛しかけた。

    Tom đã đặt bẫy để bắt thỏ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét