Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Bộ Khuyển

4 nét

Nghĩa

chó

Tên tiếng Nhật
いぬ
Hán Việt
Khuyển
Số nét
4 nét
Vị trí trong chữ
Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
Số thứ tự
94

Dạng biến thể

Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.

  • 3 nét

    犭 · けものへん

    Bên trái (偏)

Kanji có chứa bộ này

Gồm 21 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.

Chữ khác thuộc bộ này

Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.

  • 狛Bạc
  • 狸Li
  • 猪pig
  • 猷Du
  • 狗Cẩu
  • 狽Bái
  • 犲Tài
  • 犹Do
  • 狃Nữu
  • 狄Địch
  • 狆Trọng
  • 狎Hiệp
  • 狒Phí
  • 狠Ngoan
  • 狡Giảo
  • 狢Hạc
  • 狷Quyến
  • 猊Nghê
  • 猖Xương
  • 猗Y
  • 猜Sai
  • 猝Thốt
  • 猥Ổi
  • 猩Tinh
  • 猯Đàn
  • 猴Hầu
  • 猾Hoạt
  • 獏Mô
  • 獎Tưởng
  • 獗Quyết