Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 画

8 nét

Hán Việt

Hoạch

Nghĩa

tranh, hình vẽ, nét, kế hoạch

English: brush-stroke, picture

Onyomi (âm On)
ガカクエカイ
Kunyomi (âm Kun)
えがくかくするかぎるはかりごとはかる
Số nét
8
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#199 / 2500

Chủ đề: Âm nhạc & Nghệ thuật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 画

  • 映画

    えいが

    phim, điện ảnh

    N5
  • 映画館

    えいがかん

    rạp chiếu phim

    N5
  • 漫画

    まんが

    truyện tranh, manga

    N4
  • 計画

    けいかくする

    kế hoạch; lên kế hoạch

    N4
  • 絵画

    かいが

    tranh, hội họa

    N3
  • 画家

    がか

    họa sĩ

    N3
  • ~画

    ~が

    tranh ~, bức họa

    N2
  • ~画

    ~かく

    ~ nét (chữ Hán)

    N1

Câu ví dụ

  • 映画えいが館かんに行いこうよ。

    Đi rạp chiếu phim đi.

  • 何なにか計画けいかくがありますか。

    Bạn có kế hoạch gì không?

  • 彼かれは有名ゆうめいな画家がかです。

    Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét