| 田 | Điền | ruộng lúa | デン | た | 5 |
| 思 | Tư, Tứ, Tai | nghĩ, suy nghĩ | シ | おもう、おもえらく、おぼす | 9 |
| 界 | Giới | thế giới, ranh giới, giới | カイ | | 9 |
| 画 | Hoạch | tranh, hình vẽ, nét, kế hoạch | ガ、カク、エ、カイ | えがく、かくする、かぎる、はかりごと | 8 |
| 増 | Tăng | tăng, tăng thêm | ゾウ | ます、まし、ふえる、ふやす | 14 |
| 男 | Nam | đàn ông, nam | ダン、ナン | おとこ、お | 7 |
| 果 | Quả | quả, kết quả | カ | はたす、-はたす、はてる、-はてる | 8 |
| 町 | Đinh | thị trấn, phố | チョウ | まち | 7 |
| 由 | Do | lý do, nguyên do | ユ、ユウ、ユイ | よし、よる | 5 |
| 番 | Phiên, Phan, Ba, Bà | lượt, số thứ tự, canh gác | バン | つがい | 12 |
| 鮮 | Tiên, Tiển | tươi, rõ nét, Triều Tiên | セン | あざやか | 17 |
| 副 | Phó | phó, phụ, bản sao | フク | | 11 |
| 審 | Thẩm | xét xử, thẩm tra | シン | つまびらか、つぶさに | 15 |
| 課 | Khóa | bài học, khóa, phòng ban | カ | | 15 |
| 福 | Phúc | phúc, may mắn | フク | | 13 |
| 申 | Thân | nói (khiêm), xin, Thân | シン | もうす、もうし-、さる | 5 |
| 細 | Tế | mảnh, nhỏ, chi tiết | サイ | ほそい、ほそる、こまか、こまかい | 11 |
| 異 | Dị | khác, lạ, dị | イ | こと、ことなる、け | 11 |
| 幅 | Phúc, Bức | chiều rộng, bức (tranh) | フク | はば | 12 |
| 富 | Phú | giàu, phong phú | フ、フウ | とむ、とみ | 12 |
| 塁 | Lỗi | thành lũy, gôn (bóng chày) | ルイ、ライ、スイ | とりで | 12 |
| 留 | Lưu | dừng, giữ lại, lưu | リュウ、ル | とめる、とまる、とどめる、とどまる | 10 |
| 略 | Lược | lược, tóm tắt, bỏ bớt | リャク | ほぼ、はぶく、おかす、おさめる | 11 |
| 層 | Tằng | tầng, lớp | ソウ | | 14 |
| 描 | Miêu | vẽ, miêu tả | ビョウ | えがく、かく | 11 |
| 慮 | Lự, Lư | suy nghĩ, lo lắng, cân nhắc | リョ | おもんぱくる、おもんぱかる | 15 |
| 贈 | Tặng | tặng, biếu | ゾウ、ソウ | おくる | 18 |
| 甲 | Giáp | giáp, mai, vỏ, loại A | コウ、カン | きのえ | 5 |
| 漁 | Ngư | đánh cá, nghề cá | ギョ、リョウ | あさる | 14 |
| 畑 | Đèn | ruộng, nương, lĩnh vực | | はた、はたけ、-ばたけ | 9 |
| 翼 | Dực | cánh, cánh chim, cánh quân | ヨク | つばさ | 17 |
| 魅 | Mị | mê hoặc, quyến rũ | ミ | | 15 |
| 魚 | Ngư | cá | ギョ | うお、さかな、-ざかな | 11 |
| 蓄 | Súc | tích trữ, dự trữ, tích lũy | チク | たくわえる | 13 |
| 勇 | Dũng | dũng cảm, can đảm | ユウ | いさむ | 9 |
| 曽 | Tằng, Từng | đã từng, trước đây | ソウ、ソ、ゾウ | かつ、かつて、すなわち | 11 |
| 遇 | Ngộ | gặp, đối đãi, tiếp đãi | グウ | あう | 12 |
| 翻 | Phiên | lật, phấp phới, dịch (phiên dịch) | ホン、ハン | ひるがえる、ひるがえす | 18 |
| 鯨 | Kình | cá voi | ゲイ | くじら | 19 |
| 雷 | Lôi | sấm, sét | ライ | かみなり、いかずち、いかづち | 13 |
| 魔 | Ma | ma quỷ, yêu ma, phép thuật | マ | | 21 |
| 奮 | Phấn | phấn chấn, hăng hái | フン | ふるう | 16 |
| 愚 | Ngu | ngu ngốc, dại dột | グ | おろか | 13 |
| 鬼 | Quỷ | quỷ, ma, yêu quái | キ | おに、おに- | 10 |
| 巣 | Sáo | tổ, ổ, hang ổ | ソウ | す、すくう | 11 |
| 隅 | Ngung | góc, xó | グウ | すみ | 12 |
| 偶 | Ngẫu | ngẫu nhiên, số chẵn, cặp đôi | グウ | たま | 11 |
| 鼻 | Tị | mũi | ビ | はな | 14 |
| 胃 | Vị | dạ dày, bao tử | イ | | 9 |
| 累 | Luy, Lũy, Lụy | chồng chất, liên lụy, liên tiếp | ルイ | | 11 |
| 畳 | Điệp | chiếu tatami, gấp, xếp | ジョウ、チョウ | たたむ、たたみ、かさなる | 12 |
| 虜 | Lỗ | tù binh | リョ、ロ | とりこ、とりく | 13 |
| 膚 | Phu | da, làn da | フ | はだ | 15 |
| 畿 | Kì | kinh kỳ, vùng quanh kinh đô | キ | みやこ | 15 |
| 猫 | Miêu | mèo | ビョウ | ねこ | 11 |
| 苗 | Miêu, Meo, Miều | cây giống, mạ, mầm | ビョウ、ミョウ | なえ、なわ- | 8 |
| 獣 | Thú | thú, thú vật, dã thú | ジュウ | けもの、けだもの | 16 |
| 菓 | Quả | bánh kẹo, quả | カ | | 11 |
| 僧 | Tăng | nhà sư, tăng | ソウ | | 13 |
| 魂 | Hồn | linh hồn, hồn | コン | たましい、たま | 14 |
| 碑 | Bi | bia, bia đá, tượng đài | ヒ | いしぶみ | 14 |
| 裸 | Lỏa, Khỏa | trần truồng, khỏa thân | ラ | はだか | 13 |
| 塊 | Khối | cục, khối, tảng | カイ、ケ | かたまり、つちくれ | 13 |
| 憎 | Tăng | ghét, căm ghét | ゾウ | にくむ、にくい、にくらしい、にくしみ | 14 |
| 畜 | Súc, Húc | gia súc, chăn nuôi | チク | | 10 |
| 堺 | Giới | ranh giới, biên giới | カイ | さかい | 12 |
| 衡 | Hành, Hoành | cân bằng, cái cân | コウ | | 16 |
| 畠 | Điền | ruộng khô, nương rẫy | | はたけ、はた | 10 |
| 藩 | Phiên, Phan | phiên (lãnh địa), thái ấp | ハン | | 18 |
| 幡 | Phiên | cờ, lá phướn | マン、ハン、バン、ホン | はた | 15 |
| 蘇 | Tô | sống lại, hồi sinh, cây tía tô | ソ、ス | よみがえる | 19 |
| 卑 | Ti | hèn hạ, thấp kém, đê tiện | ヒ | いやしい、いやしむ、いやしめる | 9 |
| 畔 | Bạn | bờ ruộng, bờ | ハン | あぜ、くろ、ほとり | 10 |
| 湧 | Dũng | phun trào, tuôn ra, trào dâng | ユウ、ヨウ、ユ | わく | 12 |
| 醜 | Xú | xấu xí, xấu xa | シュウ | みにくい、しこ | 17 |
| 魁 | Khôi | người đi đầu, đứng đầu | カイ | さきがけ、かしら | 14 |
| 魯 | Lỗ | đần độn, nước Lỗ, Nga | ロ | おろか | 15 |
| 佃 | Điền | ruộng cày cấy | テン、デン | つくだ | 7 |
| 鮎 | Niêm | cá ayu, cá hương | デン、ネン | あゆ、なまず | 16 |
| 播 | Bá, Bả | gieo, rắc, truyền bá | ハ、バン、ハン | まく | 15 |
| 隈 | Ôi | góc khuất, ngóc ngách | ワイ、エ | くま、すみ | 12 |
| 畝 | Mẫu | luống, đơn vị đo ruộng | ボウ、ホ、モ、ム | せ、うね | 10 |
| 寓 | Ngụ | tạm trú, ngụ ý | グウ、グ、ドウ | ぐうする、かこつける、よせる、よる | 12 |
| 戴 | Đái | đội, nhận, đội ơn | タイ | いただく | 17 |
| 偲 | Ti, Tai | nhớ, tưởng nhớ | サイ、シ | しのぶ | 11 |
| 瑠 | Lưu | ngọc lưu ly | ル、リュウ | | 14 |
| 蕃 | Phiền | sum suê, tươi tốt | バン、ハン | | 15 |
| 鯉 | Lý | cá chép | リ | こい | 18 |
| 畏 | Úy | kính sợ, sợ hãi | イ | おそれる、かしこまる、かしこ、かしこし | 9 |
| 鯛 | Điêu | cá tráp | チョウ | たい | 19 |
| 溜 | Lựu, Lưu, Rượu | đọng lại, tích tụ | リュウ | たまる、ためる、したたる、たまり | 13 |
| 鱒 | Tỗn | cá hồi chấm | ソン、セン、ザン | ます | 23 |
| 鱗 | Lân | vảy cá | リン | うろこ、こけ、こけら | 24 |
| 毘 | Bì | giúp đỡ, phò trợ | ヒ、ビ | たすける | 9 |
| 畢 | Tất | kết thúc, xong | ヒツ | おわる、あみ、おわり、ことごとく | 11 |
| 甥 | Sanh | cháu trai | セイ、ソウ、ショウ | おい、むこ | 12 |
| 彙 | Vị, Vựng | loại, gom lại, phân loại | イ | はりねずみ | 13 |
| 蒐 | Sưu | thu thập, sưu tầm | シュウ | あかね、あつまる、あつめる | 13 |
| 噌 | Tăng, Tằng, Tung | ồn ào, (trong chữ miso) | ソウ、ショウ、ソ | かまびすしい | 14 |
| 蕾 | Lôi | nụ hoa | ライ | つぼみ | 16 |
| 謂 | Vị | lý do, lời truyền tụng | イ | いう、いい、おもう、いわゆる | 16 |
| 螺 | Loa | con ốc, xoắn ốc | ラ | にし、にな | 17 |
| 櫓 | Lỗ | mái chèo, tháp canh | ロ | やぐら、おおだて | 19 |
| 鰯 | Nhược | cá mòi | | いわし | 21 |