Kanji 留
10 nét
Hán Việt
Lưu
Nghĩa
dừng, giữ lại, lưu
English: detain, fasten, halt, stop
- Onyomi (âm On)
- リュウル
- Kunyomi (âm Kun)
- とめるとまるとどめるとどまるるうぶる
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 田 Điền (102)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 5
- Kanken
- 6級
- Tần suất
- #731 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
午後は家を留守にします。
Chiều nay tôi vắng nhà.
この手紙を書留にしたい。
Tôi muốn gửi bảo đảm bức thư này.
彼女は留学する事に決めた。
Cô ấy đã quyết định là sẽ đi du học.
Cùng bộ Điền 田
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|