Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 柳

9 nét

Hán Việt

Liễu

Nghĩa

cây liễu

English: willow

Onyomi (âm On)
リュウ
Kunyomi (âm Kun)
やなぎ
Số nét
9
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1169 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 柳やなぎの枝えだに雪折ゆきおれなし。

    Cành liễu không gãy vì tuyết.

  • 柳やなぎの下したの泥鰌どじょう。

    Không phải lúc nào dưới gốc liễu cũng có cá chạch.

  • いつも柳やなぎの下したに泥鰌どじょうは居おらぬ。

    Không phải lúc nào dưới gốc liễu cũng có cá chạch.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét