Kanji 窮
15 nét
Hán Việt
Cùng
Nghĩa
cùng quẫn, khốn cùng, cùng cực
English: hard up, destitute, suffer, perplexed, cornered
- Onyomi (âm On)
- キュウキョウ
- Kunyomi (âm Kun)
- きわめるきわまるきわまりきわみ
- Số nét
- 15
- Bộ thủ
- 穴 Huyệt (116)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1756 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Câu ví dụ
彼はそんな窮乏の中でどうやって暮らしていたのか。
Anh ấy đã sống thế nào trong cảnh túng quẫn như vậy?
非の打ち所がない計画は、窮屈だなあ。
Một kế hoạch hoàn hảo không chê vào đâu được thì thật là gò bó.
彼は言葉に窮した。
Anh ấy cứng họng không biết nói gì.
Cùng bộ Huyệt 穴
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|