Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 窮

15 nét

Hán Việt

Cùng

Nghĩa

cùng quẫn, khốn cùng, cùng cực

English: hard up, destitute, suffer, perplexed, cornered

Onyomi (âm On)
キュウキョウ
Kunyomi (âm Kun)
きわめるきわまるきわまりきわみ
Số nét
15
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1756 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 窮

  • 窮屈

    きゅうくつ

    chật chội; gò bó

    N1
  • 窮乏

    きゅうぼう

    nghèo túng; cùng quẫn

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれはそんな窮乏きゅうぼうの中なかでどうやって暮くらしていたのか。

    Anh ấy đã sống thế nào trong cảnh túng quẫn như vậy?

  • 非ひの打うち所どころがない計画けいかくは、窮屈きゅうくつだなあ。

    Một kế hoạch hoàn hảo không chê vào đâu được thì thật là gò bó.

  • 彼かれは言葉ことばに窮きゅうした。

    Anh ấy cứng họng không biết nói gì.

Cùng bộ Huyệt 穴