Kanji có chứa bộ này
Gồm 15 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
18 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 空 | Không, Khống, Khổng | bầu trời, trống rỗng, không | クウ | そら、あく、あき、あける | 8 |
| 究 | Cứu | nghiên cứu, tìm hiểu | キュウ、ク | きわめる | 7 |
| 突 | Đột | đâm, đột ngột, nhô ra | トツ、カ | つく | 8 |
| 控 | Khống | kiềm chế, ghi lại, chờ sẵn | コウ | ひかえる、ひかえ | 11 |
| 窓 | Song | cửa sổ | ソウ、ス | まど、てんまど、けむだし | 11 |
| 穴 | Huyệt | lỗ, hang, hố | ケツ | あな | 5 |
| 窮 | Cùng | cùng quẫn, khốn cùng, cùng cực | キュウ、キョウ | きわめる、きわまる、きわまり、きわみ | 15 |
| 窒 | Trất | nghẹt, tắc, nitơ | チツ | | 11 |
| 窪 | Oa | chỗ trũng, lõm xuống | ワ、ア | くぼむ、くぼみ、くぼまる、くぼ | 14 |
| 窃 | Thiết | trộm cắp, lén lút | セツ | ぬすむ、ひそか | 9 |
| 搾 | Trá | vắt, ép, bóc lột | サク | しぼる | 13 |
| 窯 | Diêu | lò nung, lò gốm | ヨウ | かま | 15 |
| 穹 | Khung | vòm trời, bầu trời | キュウ、キョウ | あめ、そら | 8 |
| 穿 | Xuyên | xuyên qua, đào, mang (giày) | セン | うがつ、はく | 10 |
| 窄 | Trách | chật hẹp | サク | すぼめる、つぼめる、せまい | 10 |
| 腔 | Khang, Xoang | khoang (cơ thể) | コウ | | 12 |
| 窟 | Quật | hang, hang động | クツ、コツ | いわや、いはや、あな | 13 |
| 窺 | Khuy | nhìn trộm, rình | キ | うかがう、のぞく | 16 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 竃Răn
- 穽Tỉnh
- 窈Yểu
- 窕Điệu
- 窖Diếu
- 窗Song
- 窘Quẫn
- 窩Oa
- 窰Diêu
- 窶Cũ
- 窿Lung
- 竄Thoán
- 竅Khiếu
- 竇Đậu
- 竈Táo
- 竊Thiết