Kanji 究
7 nét
Hán Việt
Cứu
Nghĩa
nghiên cứu, tìm hiểu
English: research, study
- Onyomi (âm On)
- キュウク
- Kunyomi (âm Kun)
- きわめる
- Số nét
- 7
- Bộ thủ
- 穴 Huyệt (116)
- JLPT
- N4
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #368 / 2500
Chủ đề: Khoa học & Công nghệ
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Câu ví dụ
研究ははかどりましたか。
Việc nghiên cứu có tiến triển không?
トムって究極に細かいよね。
Tom đúng là cực kỳ khó tính nhỉ.
彼らは宇宙のなぞを追究している。
Họ đang điều tra bí mật của vũ trụ.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Huyệt 穴
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|