Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 窪

14 nét

Hán Việt

Oa

Nghĩa

chỗ trũng, lõm xuống

English: depression, cave in, sink, become hollow

Onyomi (âm On)
ワア
Kunyomi (âm Kun)
くぼむくぼみくぼまるくぼ
Số nét
14
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1853 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • 痘痕いもも笑窪えくぼ。

    Yêu nhau thì vết rỗ cũng thành lúm đồng tiền.

  • 荻窪おぎくぼまではどう行いったらいいですか?

    Đi đến Ogikubo thì đi thế nào ạ?

  • どうしてゴルフボールには窪くぼみがあるの?

    Sao bóng golf lại có những vết lõm vậy?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét