Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 縛

16 nét

Hán Việt

Phược, Phọc

Nghĩa

trói, buộc, ràng buộc

English: truss, arrest, bind, tie, restrain

Onyomi (âm On)
バク
Kunyomi (âm Kun)
しばる
Số nét
16
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1764 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 縛

  • 縛る

    しばる

    trói; buộc

    N2
  • 束縛

    そくばく

    trói buộc; ràng buộc

    N1

Câu ví dụ

  • トムはメアリーを束縛そくばくしてるんだ。

    Tom kiểm soát Mary chặt chẽ.

  • 歯はを食くい縛しばる、喉元のどもとまでせりあがった感情かんじょうを強引ごういんに飲のみ込こむ。

    Nghiến chặt răng, cố nuốt ngược cảm xúc đang dâng lên tận cổ họng.

  • 手ては縛しばられている。

    Tay bị trói.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét