Kanji 薄
16 nét
Hán Việt
Bạc, Bác
Nghĩa
mỏng, nhạt, loãng
English: dilute, thin, weak (tea), pampas grass
- Onyomi (âm On)
- ハク
- Kunyomi (âm Kun)
- うすいうす--うすうすめるうすまるうすらぐうすら-うすれるすすき
- Số nét
- 16
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #1009 / 2500
Chủ đề: Hình dạng & Kích thước
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
Câu ví dụ
彼はもっと薄い緑色が好きなのです。
Anh ấy thích màu xanh lá nhạt hơn.
こんな薄暗い部屋で本を読んではいけない。
Đừng đọc sách trong căn phòng tối mờ như thế này.
こいつは意志薄弱な男です。
Gã này là một người nhu nhược.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
- 菊Cúc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|