Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 訊

10 nét

Hán Việt

Tấn

Nghĩa

hỏi, tra hỏi, tin tức

English: request, question, investigate

Onyomi (âm On)
ジンシュンシン
Kunyomi (âm Kun)
きくとうたずねる
Số nét
10
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • トムに訊きいてみようっと。

    Để tôi hỏi Tom.

  • もう一いち回かいトムに訊きいてみて。

    Cậu thử hỏi Tom lần nữa xem.

  • 帰かえってきたらちょっと訊きいてみよう。

    Khi cô ấy về, ta thử hỏi xem sao.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét