Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 誤

14 nét

Hán Việt

Ngộ

Nghĩa

sai, nhầm lẫn

English: mistake, err, do wrong, mislead

Onyomi (âm On)
ゴ
Kunyomi (âm Kun)
あやまる-あやまる
Số nét
14
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1150 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 誤

  • 誤り

    あやまり

    lỗi; sai lầm

    N3
  • 誤解

    ごかい

    hiểu lầm

    N3
  • 誤差

    ごさ

    sai số

    N1
  • 錯誤

    さくご

    sai lầm; lầm lẫn

    N1
  • 誤る

    あやまる

    nhầm; mắc lỗi

    N1

Câu ví dụ

  • 誤解ごかいした。

    Tôi đã hiểu nhầm.

  • 誤あやまりをおかすことを恐おそれてはいけません。

    Đừng sợ mắc lỗi.

  • 本能ほんのうに従したがうと道みちを誤あやまることが多おおい。

    Bản năng thường là một người hướng dẫn tồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét