Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 溶

13 nét

Hán Việt

Dong

Nghĩa

tan chảy, hòa tan

English: melt, dissolve, thaw

Onyomi (âm On)
ヨウ
Kunyomi (âm Kun)
とけるとかすとく
Số nét
13
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1364 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 溶

  • 溶く

    とく

    hòa tan; pha (sơn, bột)

    N3
  • 溶ける

    とける

    tan; tan chảy; hòa tan

    N3
  • 溶岩

    ようがん

    dung nham

    N2
  • 溶かす

    とかす

    làm tan; hòa tan

    N2
  • 溶け込む

    とけこむ

    hòa tan vào; hòa nhập

    N2
  • 溶液

    ようえき

    dung dịch

    N1

Câu ví dụ

  • 氷こおりが溶とけると水みずになる。

    Khi băng tan ra, nó biến thành nước.

  • その火山かざんは溶岩ようがんを流ながし出だした。

    Ngọn núi lửa đó đã phun trào dung nham.

  • 空そらが海うみと一ひとつに溶とけ込こむように見みえた。

    Bầu trời dường như hòa làm một với biển cả.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét