Kanji 霞
17 nét
Hán Việt
Hà
Nghĩa
sương mù, mờ ảo
English: be hazy, grow dim, blurred
- Onyomi (âm On)
- カゲ
- Kunyomi (âm Kun)
- かすみかすむ
- Số nét
- 17
- Bộ thủ
- 雨 Vũ (173)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #1603 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ vựng chứa 霞
- N1
霞む
かすむ
mờ đi; mù sương
Câu ví dụ
展望台から遠くの街が霞んで見える。
Từ đài quan sát có thể thấy thành phố xa xa mờ ảo.
Cùng bộ Vũ 雨
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|