Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 需

14 nét

Hán Việt

Nhu

Nghĩa

nhu cầu, cần

English: demand, request, need

Onyomi (âm On)
ジュ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
Bộ thủ
雨 Vũ (173)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#935 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 需

  • 需要

    じゅよう

    nhu cầu

    N3
  • 必需品

    ひつじゅひん

    nhu yếu phẩm

    N2

Câu ví dụ

  • 価格かかくは需要じゅようによって変かわる。

    Giá cả thay đổi theo nhu cầu.

  • カメラは私わたしの必需ひつじゅ品ひんでした。

    Máy ảnh từng là vật không thể thiếu đối với tôi.

  • 需給じゅきゅう関係かんけいが緩和かんわしている。

    Quan hệ cung cầu đang dịu đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét