Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 剣

10 nét

Hán Việt

Kiếm, Kém

Nghĩa

kiếm, gươm

English: sabre, sword, blade, clock hand

Onyomi (âm On)
ケン
Kunyomi (âm Kun)
つるぎ
Số nét
10
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1305 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 剣

  • 真剣

    しんけん

    nghiêm túc, nghiêm chỉnh

    N3

Câu ví dụ

  • 真剣しんけんだったの?

    Cậu nghiêm túc đấy à?

  • 剣道けんどうは武道ぶどうです。

    Kiếm đạo là một môn võ.

  • ペンは剣けんよりも強つよし。

    Ngòi bút mạnh hơn lưỡi kiếm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét